CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1287Mã khu vực
0015Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guangping County Rural Credit Cooperative Nanhan Village Branch | 402128700155 | 广平县农村信用合作联社南韩村分社 |
| Guantao County Rural Credit Cooperative Union Weisengzhai Credit Union | 402129400121 | 馆陶县农村信用合作联社魏僧寨信用社 |
| Guangping County Rural Credit Cooperative Nansilanggu Branch | 402128700147 | 广平县农村信用合作联社南寺郎固分社 |
| Guantao County Rural Credit Cooperative Union Shoushan Temple Credit Union | 402129400076 | 馆陶县农村信用合作联社寿山寺信用社 |
| Guantao County Rural Credit Cooperative Union Nanxu Village Credit Union | 402129400105 | 馆陶县农村信用合作联社南徐村信用社 |
| Guangping County Rural Credit Cooperative Union Nanyangbao Credit Union | 402128700075 | 广平县农村信用合作联社南阳堡信用社 |
| Guangping County Rural Credit Cooperative Union Pinggudian Credit Union | 402128700083 | 广平县农村信用合作联社平固店信用社 |
| Guangping County Rural Credit Cooperative Union Renmin Road Credit Union | 402128700106 | 广平县农村信用合作联社人民路信用社 |
| Guangping County Rural Credit Cooperative Union Shilipu Credit Union | 402128700067 | 广平县农村信用合作联社十里铺信用社 |
| Guangping County Rural Credit Cooperative Union Shuangmiao Credit Union | 402128700026 | 广平县农村信用合作联社双庙信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.