CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1293Mã khu vực
0017Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yongnian County Rural Credit Union Co., Ltd. Yonghehui Credit Union | 402129300170 | 永年县农村信用联社股份有限公司永合会信用社 |
| Yongnian County Rural Credit Union Co., Ltd. Xiaolongma Credit Union | 402129300320 | 永年县农村信用联社股份有限公司小龙马信用社 |
| Yongnian County Rural Credit Union Co., Ltd. Yongmei Branch | 402129300387 | 永年县农村信用联社股份有限公司永美分社 |
| Yongnian County Rural Credit Union Co., Ltd. Xiaoxibao Credit Union | 402129300188 | 永年县农村信用联社股份有限公司小西堡信用社 |
| Yongnian County Rural Credit Union Co., Ltd. Yongyang Branch | 402129300539 | 永年县农村信用联社股份有限公司永洋分社 |
| Yongnian County Rural Credit Union Co., Ltd. Zhangxibao Credit Union | 402129300112 | 永年县农村信用联社股份有限公司张西堡信用社 |
| Yongnian County Rural Credit Union Co., Ltd. Xinzhuangbao Credit Union | 402129300215 | 永年县农村信用联社股份有限公司辛庄堡信用社 |
| Yongnian County Rural Credit Union Co., Ltd. Zhengxi Credit Union | 402129300057 | 永年县农村信用联社股份有限公司正西信用社 |
| Yongnian County Rural Credit Union Co., Ltd. Government Street Branch | 402129300563 | 永年县农村信用联社股份有限公司政府街分社 |
| Yongnian County Rural Credit Union Co., Ltd. Zhuzhuang Credit Union | 402129300311 | 永年县农村信用联社股份有限公司朱庄信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.