CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1984Mã khu vực
8055Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Inner Mongolia Xing'an League Zhalaite Banner Rural Credit Cooperative Union | 402198480552 | 内蒙古兴安盟扎赉特旗农村信用合作社联合社 |
| Ulanhot Rural Credit Cooperative Union | 402198080518 | 乌兰浩特市农村信用合作联社 |
| Inner Mongolia Xing'an League Tuquan County Rural Credit Cooperative Union | 402198580549 | 内蒙古兴安盟突泉县农村信用合作社联合社 |
| Inner Mongolia Arxan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402198600016 | 内蒙古阿尔山农村商业银行股份有限公司 |
| Inner Mongolia Xing'an League Horqin Right Middle Banner Rural Credit Cooperative Union | 402198380535 | 内蒙古兴安盟科尔沁右翼中旗农村信用合作社联合社 |
| Baiquan County Rural Credit Cooperative Union | 402265200011 | 拜泉县农村信用合作联社 |
| Baiquan County Rural Credit Cooperative Government Affairs Hall Branch | 402265200302 | 拜泉县农村信用合作联社政务大厅分社 |
| Heilongjiang Kedong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yugang Branch | 402265100060 | 黑龙江克东农村商业银行股份有限公司玉岗支行 |
| Heilongjiang Nehe Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402264200019 | 黑龙江讷河农村商业银行股份有限公司 |
| Heilongjiang Gannan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jubao Branch | 402264500208 | 黑龙江甘南农村商业银行股份有限公司巨宝支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.