CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2332Mã khu vực
6702Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xifeng County Rural Credit Cooperative Union Industrial and Commercial Branch | 402233267025 | 西丰县农村信用合作联社工商分社 |
| Xifeng County Rural Credit Cooperative Union Xingsheng Branch | 402233240217 | 西丰县农村信用合作联社兴盛分社 |
| Xifeng County Rural Credit Cooperative Union Factory Credit Union | 402233200349 | 西丰县农村信用合作联社营厂信用社 |
| Anda City Rural Credit Union Wanbaoshan Credit Union | 402276200068 | 安达市农村信用联社万宝山信用社 |
| Hailun Rural Credit Union Baixiang Credit Union | 402276400181 | 海伦市农村信用联社百祥信用社 |
| Hailun Rural Credit Union Yongfu Credit Union | 402276400165 | 海伦市农村信用联社永富信用社 |
| Heilongjiang Province Anda City Rural Credit Union Qingkenpao Credit Union | 402276200084 | 黑龙江省安达市农村信用联社青肯泡信用社 |
| Heilongjiang Province Lanxi County Rural Credit Union Pingshan Credit Union | 402276600214 | 黑龙江省兰西县农村信用联社平山信用社 |
| Changtu County Rural Credit Cooperative Union New Branch | 402233300235 | 昌图县农村信用合作联社新创分社 |
| Tiaobinshan Rural Credit Cooperative Union Yongxing Branch | 402233600020 | 调兵山市农村信用合作联社永兴分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.