CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2645Mã khu vực
0006Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Heilongjiang Gannan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongjian Branch | 402264500064 | 黑龙江甘南农村商业银行股份有限公司宏建支行 |
| Longjiang County Rural Credit Cooperative Union | 402264100010 | 龙江县农村信用合作联社 |
| Qiqihar Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longsha Branch | 402264000155 | 齐齐哈尔农村商业银行股份有限公司龙沙支行 |
| Changtu County Rural Credit Cooperative Union Sanjiangkou Credit Union | 402233300501 | 昌图县农村信用合作联社三江口信用社 |
| Tiaobinshan Rural Credit Cooperative Union Xiaoqing Credit Union | 402233600214 | 调兵山市农村信用合作联社小青信用社 |
| Tieling Qinghe District Rural Credit Cooperative Zhang Xin Credit Cooperative | 402233000672 | 铁岭市清河区农村信用合作联社张相信用社 |
| Tieling City Qinghe District Rural Credit Cooperative Union Yangmulinzi Credit Union | 402233000752 | 铁岭市清河区农村信用合作联社杨木林子信用社 |
| Tieling City Yinzhou District Rural Credit Cooperative Union Lingdong Credit Union | 402233000605 | 铁岭市银州区农村信用合作联社岭东信用社 |
| Tieling City Yinzhou District Rural Credit Cooperative Union Xinxing Branch | 402233000648 | 铁岭市银州区农村信用合作联社信兴分社 |
| Tieling County Rural Credit Cooperative Union Baiqi Credit Union | 402233000398 | 铁岭县农村信用合作联社白旗信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.