CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2330Mã khu vực
0076Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Tieling Qinghe District Rural Credit Cooperative Union Niejia Credit Union | 402233000769 | 铁岭市清河区农村信用合作联社聂家信用社 |
| Tieling Yinzhou District Rural Credit Cooperative Union Chengnan Credit Union | 402233000525 | 铁岭市银州区农村信用合作联社城南信用社 |
| Anda City Rural Credit Union Jixinggang Credit Union | 402276200105 | 安达市农村信用联社吉星岗信用社 |
| The 10th Savings Office of Hailun Rural Credit Cooperative Union | 402276400374 | 海伦市农村信用合作联社第十储蓄所 |
| Hailun Rural Credit Union Hainong Credit Union | 402276400237 | 海伦市农村信用联社海农信用社 |
| Hailun Rural Credit Union Lianfa Credit Union | 402276400190 | 海伦市农村信用联社联发信用社 |
| Hailun Rural Credit Union Xiangrong Credit Union | 402276400044 | 海伦市农村信用联社向荣信用社 |
| Heilongjiang Mingshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402277200010 | 黑龙江明水农村商业银行股份有限公司 |
| Changtu County Rural Credit Cooperative Union Chaoyang Credit Union | 402233300456 | 昌图县农村信用合作联社朝阳信用社 |
| Changtu County Rural Credit Cooperative Union Fujia Credit Union | 402233300528 | 昌图县农村信用合作联社付家信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.