CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2767Mã khu vực
0026Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Heilongjiang Province Qinggang County Rural Credit Union Changqing Credit Union | 402276700262 | 黑龙江省青冈县农村信用联社常青信用社 |
| Heilongjiang Province Qing'an County Rural Credit Union Community Credit Union | 402277100091 | 黑龙江省庆安县农村信用联社社区信用社 |
| Heilongjiang Province Suihua City Beilin District Rural Credit Union Dongxing Credit Union | 402276000259 | 黑龙江省绥化市北林区农村信用联社东兴信用社 |
| Changtu County Rural Credit Cooperative Union Changlingzi Branch | 402233300198 | 昌图县农村信用合作联社长岭子分社 |
| Changtu County Rural Credit Cooperative Union Shibajiazi Credit Union | 402233300171 | 昌图县农村信用合作联社十八家子信用社 |
| Tiaobinshan Rural Credit Cooperative Union Jinyuan Branch | 402233600100 | 调兵山市农村信用合作联社金苑分社 |
| Tiaobinshan Rural Credit Cooperative Union Market Branch | 402233600118 | 调兵山市农村信用合作联社市场分社 |
| Kaiyuan Rural Credit Cooperative Union Shangfeidi Credit Union | 402233700220 | 开原市农村信用合作联社上肥地信用社 |
| Kaiyuan Rural Credit Cooperative Union Xincheng Credit Union | 402233700414 | 开原市农村信用合作联社新城信用社 |
| Tieling Qinghe District Rural Credit Cooperative Union Hongqi Credit Union | 402233000710 | 铁岭市清河区农村信用合作联社红旗信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.