CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
2336Mã khu vực
0004Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Tiaobinshan Rural Credit Cooperative Union Lianxin Branch402233600046调兵山市农村信用合作联社联鑫分社
Tiaobinshan Rural Credit Cooperative Union Tiefa Credit Union402233600054调兵山市农村信用合作联社铁法信用社
Tiaobinshan Rural Credit Cooperative Union Xiaonan Credit Union402233600183调兵山市农村信用合作联社晓南信用社
Kaiyuan Rural Credit Cooperative Union Majiazhai Credit Union402233700174开原市农村信用合作联社马家寨信用社
Kaiyuan Rural Credit Cooperative Union Sanjiazi Credit Union402233700383开原市农村信用合作联社三家子信用社
Kaiyuan Rural Credit Cooperative Union Shunxiang Credit Branch402233751202开原市农村信用合作联社顺祥信用分社
Tieling Qinghe District Rural Credit Cooperative Union Xiangyang Credit Union402233000736铁岭市清河区农村信用合作联社向阳信用社
Xifeng County Rural Credit Cooperative Union Gengke Credit Union402233200130西丰县农村信用合作联社更刻信用社
Xifeng County Rural Credit Cooperative Union Xinsheng Branch402233200515西丰县农村信用合作社联合社鑫胜分社
Hailun Rural Credit Union Shuanglu Credit Union402276400261海伦市农村信用联社双录信用社
Hiển thị 5761–5770 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.