CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1774Mã khu vực
0003Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yicheng County Rural Credit Cooperative Union Longkang Branch | 402177400031 | 翼城县农村信用合作联社龙康分社 |
| Yicheng County Rural Credit Cooperative Union Nantang Credit Union | 402177400146 | 翼城县农村信用合作联社南唐信用社 |
| Zhangwu County Rural Credit Cooperative Huasheng Branch | 402229200338 | 彰武县农村信用合作联社华盛分社 |
| Zhangwu County Rural Credit Cooperative Union Toyota Credit Union | 402229200073 | 彰武县农村信用合作联社丰田信用社 |
| Anze County Rural Credit Cooperative Union and Sichuan Credit Union | 402177900125 | 安泽县农村信用合作联社和川信用社 |
| Anze County Rural Credit Cooperative Union Ma Bi Credit Union | 402177900192 | 安泽县农村信用合作联社马必信用社 |
| Guxian Rural Credit Cooperative Union Xiaye Branch | 402177800044 | 古县农村信用合作联社下冶分社 |
| Huozhou Rural Credit Cooperative Union | 402177700018 | 霍州市农村信用合作联社 |
| Huozhou Rural Credit Cooperative Union Chengguan Credit Union | 402177700026 | 霍州市农村信用合作联社城关信用社 |
| Huozhou Rural Credit Cooperative Union Yanjiazhuang Credit Union | 402177700202 | 霍州市农村信用合作联社闫家庄信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.