CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1782Mã khu vực
0005Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jixian Rural Credit Cooperative Union Dongcheng Credit Union | 402178200058 | 吉县农村信用合作联社东城信用社 |
| Jixian Rural Credit Cooperative Xiguan Savings Office | 402178200082 | 吉县农村信用合作联社西关储蓄所 |
| Shanxi Hongdong Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402177601028 | 山西洪洞农村商业银行股份有限公司 |
| Shanxi Hongdong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Urban Savings Branch | 402177603040 | 山西洪洞农村商业银行股份有限公司城区储蓄所 |
| Shanxi Hongdong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wan'an Branch | 402177620000 | 山西洪洞农村商业银行股份有限公司万安支行 |
| Shanxi Houma Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pingyang Branch | 402177200249 | 山西侯马农村商业银行股份有限公司平阳分理处 |
| Shanxi Houma Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiangfen Branch | 402177500379 | 山西侯马农村商业银行股份有限公司襄汾支行 |
| Shanxi Quwo Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wanhu Branch | 402177300143 | 山西曲沃农村商业银行股份有限公司万户分理处 |
| Shanxi Xiangfen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Urban Branch | 402177500311 | 山西襄汾农村商业银行股份有限公司城区分理处 |
| Shanxi Xiangfen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fengying Branch | 402177500032 | 山西襄汾农村商业银行股份有限公司丰盈支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.