CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1770Mã khu vực
0003Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Caishenlou Branch of Shanxi Yaodu Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402177000038 | 山西尧都农村商业银行股份有限公司财神楼支行 |
| Shanxi Yaodu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Binxi Branch | 402177000829 | 山西尧都农村商业银行股份有限公司滨西支行 |
| Shanxi Yaodu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongguan Branch | 402177000685 | 山西尧都农村商业银行股份有限公司东关支行 |
| Shanxi Yaodu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongzhang Branch | 402177004166 | 山西尧都农村商业银行股份有限公司东张支行 |
| Shanxi Yaodu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianshe Road Branch | 402177000095 | 山西尧都农村商业银行股份有限公司建设路支行 |
| Xixian Rural Credit Cooperative Chengnan Branch | 402178700205 | 隰县农村信用合作联社城南分社 |
| Xixian Rural Credit Cooperative Union Longquan Credit Union | 402178700213 | 隰县农村信用合作联社龙泉信用社 |
| Yicheng County Rural Credit Cooperative Union Lizhai Credit Union | 402177400120 | 翼城县农村信用合作联社里砦信用社 |
| Yicheng County Rural Credit Cooperative Union Longhua Credit Union | 402177400259 | 翼城县农村信用合作联社隆化信用社 |
| Yicheng County Rural Credit Cooperative Union Zhongwei Credit Union | 402177400200 | 翼城县农村信用合作联社中卫信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.