CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2757Mã khu vực
0003Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Heilongjiang Suifenhe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lianxin Branch | 402275700035 | 黑龙江绥芬河农村商业银行股份有限公司连心支行 |
| Heilongjiang Suifenhe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tongtian Road Branch | 402275700043 | 黑龙江绥芬河农村商业银行股份有限公司通天路支行 |
| Muling Rural Credit Cooperative Union Jincheng Branch | 402275300274 | 穆棱市农村信用合作联社金城分社 |
| Heilongjiang Ning'an Rural Credit Union Shalan Credit Union | 402275100292 | 黑龙江省宁安市农村信用联社沙兰信用社 |
| Linkou County Rural Credit Cooperative Union | 402275500018 | 林口县农村信用合作联社 |
| Ning'an Rural Credit Cooperative Union Tongjiang Road Branch | 402275100305 | 宁安市农村信用合作联社通江路分社 |
| Mudanjiang Suburban Rural Credit Cooperative Union Jinjiang Branch | 402272000384 | 牡丹江市城郊农村信用合作联社锦江分社 |
| Heilongjiang Suifenhe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Funing Branch | 402275700078 | 黑龙江绥芬河农村商业银行股份有限公司阜宁支行 |
| Heilongjiang Ning'an City Rural Credit Union Wolong Credit Union | 402275100276 | 黑龙江省宁安市农村信用联社卧龙信用社 |
| Heilongjiang Suifenhe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingdu Branch | 402275700125 | 黑龙江绥芬河农村商业银行股份有限公司兴都支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.