CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1610Mã khu vực
1352Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Taiyuan City Urban Rural Credit Cooperative Union Xiaoqiang Road Branch | 402161013521 | 太原市城区农村信用合作联社肖墙路分社 |
| Taiyuan Wanbailin District Xiaojingyu Rural Credit Cooperative | 402161002256 | 太原市万柏林区小井峪农村信用合作社 |
| Shanxi Gujiao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gujiao Branch | 402161051015 | 山西古交农村商业银行股份有限公司古交支行 |
| Shanxi Gujiao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Suoyu Branch | 402161051040 | 山西古交农村商业银行股份有限公司梭峪支行 |
| Shanxi Qingxu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaohua Branch | 402161031098 | 山西清徐农村商业银行股份有限公司高花支行 |
| Shanxi Qingxu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gengyang Branch | 402161033028 | 山西清徐农村商业银行股份有限公司梗阳支行 |
| Shanxi Qingxu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mengfeng Branch | 402161031055 | 山西清徐农村商业银行股份有限公司孟封支行 |
| Qingxu Branch of Shanxi Qingxu Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402161003072 | 山西清徐农村商业银行股份有限公司清徐支行 |
| Shanxi Yaodu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taiyuan Qinxian Street Small and Micro Enterprise Branch | 402161080039 | 山西尧都农村商业银行股份有限公司太原亲贤街小微企业专营支行 |
| Taiyuan City Urban Rural Credit Cooperative Union Dongshan Branch | 402161013191 | 太原市城区农村信用合作联社东山分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.