CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2711Mã khu vực
0006Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Heilongjiang Province Jiayin County Rural Credit Union Xiangyang Credit Union | 402271100068 | 黑龙江省嘉荫县农村信用联社向阳信用社 |
| Jiayin County Rural Credit Union Hongguang Credit Branch | 402271100121 | 嘉荫县农村信用联社红光信用分社 |
| Heilongjiang Province Jiayin County Rural Credit Union Daotian Branch | 402271100076 | 黑龙江省嘉荫县农村信用联社稻田分社 |
| Jiayin County Rural Credit Union Qingshan Credit Union | 402271100130 | 嘉荫县农村信用联社青山信用社 |
| Yichun Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402271000016 | 伊春农村商业银行股份有限公司 |
| Yichun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chenming Branch | 402271000395 | 伊春农村商业银行股份有限公司晨明支行 |
| Heilongjiang Province Tieli City Rural Credit Union Langxiang Credit Union | 402271200114 | 黑龙江省铁力市农村信用联社朗乡信用社 |
| Tieli City Rural Credit Union Industrial and Agricultural Credit Union | 402271260258 | 铁力市农村信用联社工农信用社 |
| Heilongjiang Jiayin County Rural Credit Union Golden Eagle Credit Union | 402271100092 | 黑龙江省嘉荫县农村信用联社金鹰信用社 |
| Heilongjiang Province Tieli City Rural Credit Union Tielin Credit Union | 402271200147 | 黑龙江省铁力市农村信用联社铁林信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.