CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1000Mã khu vực
0051Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Beijing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liyuan Branch | 402100000510 | 北京农村商业银行股份有限公司梨园支行 |
| Beijing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liangguang Road Branch | 402100007315 | 北京农村商业银行股份有限公司两广路支行 |
| Beijing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changgou Branch | 402100005119 | 北京农村商业银行股份有限公司长沟支行 |
| Beijing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chongwen Branch | 402100007245 | 北京农村商业银行股份有限公司崇文支行 |
| Beijing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dawang Road Branch | 402100007340 | 北京农村商业银行股份有限公司大望路支行 |
| Beijing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fengtai Branch Sanhuan New Town Branch | 402100001834 | 北京农村商业银行股份有限公司丰台支行三环新城分理处 |
| Beijing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaobeidian Branch | 402100000163 | 北京农村商业银行股份有限公司高碑店支行 |
| Beijing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Haidian Branch Business Department | 402100002136 | 北京农村商业银行股份有限公司海淀支行营业部 |
| Beijing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Houshayu Branch | 402100000866 | 北京农村商业银行股份有限公司后沙峪支行 |
| Beijing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Machikou Branch | 402100003571 | 北京农村商业银行股份有限公司马池口支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.