CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3320Mã khu vực
3903Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Ningbo Urban Rural Credit Cooperative Union Yunhu Branch | 402332039035 | 宁波市市区农村信用合作联社云湖分社 |
| Ningbo Urban Rural Credit Cooperative Union Cicheng Credit Union | 402332039019 | 宁波市市区农村信用合作联社慈城信用社 |
| Ningbo Urban Rural Credit Cooperative Union Xindian Road Branch | 402332033039 | 宁波市市区农村信用合作联社新典路分社 |
| Ningbo Urban Rural Credit Cooperative Union Yongjiang Credit Union | 402332037015 | 宁波市市区农村信用合作联社甬江信用社 |
| Ningbo Urban Rural Credit Cooperative Union Zhongjie Branch | 402332031065 | 宁波市市区农村信用合作联社中街分社 |
| Ningbo Urban Rural Credit Cooperative Union Zhenfeng Branch | 402332032118 | 宁波市市区农村信用合作联社震丰分社 |
| Ningbo Urban Rural Credit Cooperative Union Jingjia Branch | 402332034084 | 宁波市市区农村信用合作联社惊驾分社 |
| Ningbo Urban Rural Credit Cooperative Union Wantou Branch | 402332035044 | 宁波市市区农村信用合作联社湾头分社 |
| Ningbo Urban Rural Credit Cooperative Union Zhuangqiao Credit Union | 402332038018 | 宁波市市区农村信用合作联社庄桥信用社 |
| Ningbo Urban Rural Credit Cooperatives Vegetable Market Branch | 402332033063 | 宁波市市区农村信用合作联社菜场分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.