CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
3452Mã khu vực
0059Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Zhejiang Linhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yintai Branch402345200596浙江临海农村商业银行股份有限公司银泰支行
Zhejiang Linhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hetou Branch402345200473浙江临海农村商业银行股份有限公司河头支行
Zhejiang Linhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shaojiadu Branch402345200289浙江临海农村商业银行股份有限公司邵家渡支行
Zhejiang Linhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaozhi Branch402345200301浙江临海农村商业银行股份有限公司小芝支行
Zhejiang Linhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Kuocang Branch402345200490浙江临海农村商业银行股份有限公司括苍支行
Zhejiang Linhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Duqiao Branch402345200310浙江临海农村商业银行股份有限公司杜桥支行
Zhejiang Linhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Technology Branch402345200883浙江临海农村商业银行股份有限公司科技支行
Zhejiang Sanmen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch402345700074浙江三门农村商业银行股份有限公司城关支行
Zhejiang Sanmen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lipu Branch402345700162浙江三门农村商业银行股份有限公司浬浦支行
Zhejiang Sanmen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Silin Branch402345700200浙江三门农村商业银行股份有限公司泗淋支行
Hiển thị 8391–8400 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.