CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2472Mã khu vực
0034Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Taonan Rural Credit Cooperative Union Coal Mine Credit Union | 402247200344 | 洮南市农村信用合作联社煤窑信用社 |
| Tongyu County Rural Credit Cooperative Union Bianzhao Credit Union | 402247800049 | 通榆县农村信用合作联社边昭信用社 |
| Anhui Nanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chungu Road Branch | 402362300191 | 安徽南陵农村商业银行股份有限公司春谷路支行 |
| Anhui Nanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Kuitanhu Branch | 402362300159 | 安徽南陵农村商业银行股份有限公司奎潭湖支行 |
| Anhui Nanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yandun Branch | 402362300247 | 安徽南陵农村商业银行股份有限公司烟墩支行 |
| Anhui Nanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Puqiao Branch | 402362300046 | 安徽南陵农村商业银行股份有限公司蒲桥分理处 |
| Taonan Rural Credit Cooperative Union Jubao Credit Union | 402247200301 | 洮南市农村信用合作联社聚宝信用社 |
| Taonan Rural Credit Cooperative Union Direct Branch | 402247200035 | 洮南市农村信用合作联社直属分社 |
| Tongyu County Rural Credit Cooperative Union Xinglongshan Credit Union | 402247800112 | 通榆县农村信用合作联社兴隆山信用社 |
| Anhui Nanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Donghe Branch | 402362300054 | 安徽南陵农村商业银行股份有限公司东河分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.