CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3623Mã khu vực
0013Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Anhui Nanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taifeng Branch | 402362300134 | 安徽南陵农村商业银行股份有限公司太丰分理处 |
| Anhui Fanchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huanghu Branch | 402362200086 | 安徽繁昌农村商业银行股份有限公司黄浒支行 |
| Anhui Fanchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanhua Branch | 402362200184 | 安徽繁昌农村商业银行股份有限公司三华分理处 |
| Anhui Nanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yijiang Branch | 402362300038 | 安徽南陵农村商业银行股份有限公司弋江支行 |
| Anhui Nanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wuxia Road Branch | 402362300319 | 安徽南陵农村商业银行股份有限公司乌霞路分理处 |
| Taonan Rural Credit Cooperative Union Anding Credit Union | 402247200192 | 洮南市农村信用合作联社安定信用社 |
| Taonan Rural Credit Cooperative Union Fushun Credit Union | 402247200221 | 洮南市农村信用合作联社福顺信用社 |
| Tongyu County Rural Credit Cooperative Union Xianghai Credit Union | 402247800161 | 通榆县农村信用合作联社向海信用社 |
| Anhui Nanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huimin Road Branch | 402362300302 | 安徽南陵农村商业银行股份有限公司惠民路支行 |
| Taonan Rural Credit Cooperative Union Heishui Credit Union | 402247200230 | 洮南市农村信用合作联社黑水信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.