CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3622Mã khu vực
0014Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Anhui Fanchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengshan Branch | 402362200141 | 安徽繁昌农村商业银行股份有限公司横山支行 |
| Taonan Rural Credit Cooperative Union Yema Credit Union | 402247200297 | 洮南市农村信用合作联社野马信用社 |
| Tongyu County Rural Credit Cooperative Union Longshan Credit Union | 402247800065 | 通榆县农村信用合作联社龙山信用社 |
| Tongyu County Rural Credit Cooperative Union Tuanjie Credit Union | 402247800104 | 通榆县农村信用合作联社团结信用社 |
| Anhui Nanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gongshan Branch | 402362300167 | 安徽南陵农村商业银行股份有限公司工山支行 |
| Anhui Nanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daihui Branch | 402362300271 | 安徽南陵农村商业银行股份有限公司戴汇分理处 |
| Anhui Fanchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanshan Branch | 402362200176 | 安徽繁昌农村商业银行股份有限公司三山支行 |
| Anhui Fanchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 402362200019 | 安徽繁昌农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Anhui Nanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Green Ridge Branch | 402362300263 | 安徽南陵农村商业银行股份有限公司绿岭分理处 |
| Taonan Rural Credit Cooperative Union Dongsheng Credit Union | 402247200328 | 洮南市农村信用合作联社东升信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.