CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2472Mã khu vực
0025Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Taonan Rural Credit Cooperative Union Jiaoliuhe Credit Union | 402247200256 | 洮南市农村信用合作联社蛟流河信用社 |
| Taonan Rural Credit Cooperative Union Yongmao Credit Union | 402247200289 | 洮南市农村信用合作联社永茂信用社 |
| Tongyu County Rural Credit Cooperative Union Bamian Credit Union | 402247800145 | 通榆县农村信用合作联社八面信用社 |
| Anhui Nanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402362300011 | 安徽南陵农村商业银行股份有限公司 |
| Taonan Rural Credit Cooperative Union Najin Credit Union | 402247200310 | 洮南市农村信用合作联社那金信用社 |
| Tongyu County Rural Credit Cooperative Union Ulanhua Credit Union | 402247800090 | 通榆县农村信用合作联社乌兰花信用社 |
| Tongyu County Rural Credit Cooperative Union Yongqing Credit Union | 402247800170 | 通榆县农村信用合作联社永青信用社 |
| Anhui Fanchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longhua Branch | 402362200289 | 安徽繁昌农村商业银行股份有限公司龙华分理处 |
| Anhui Fanchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingang Branch | 402362200133 | 安徽繁昌农村商业银行股份有限公司新港支行 |
| Anhui Nanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xuzhen Branch | 402362300126 | 安徽南陵农村商业银行股份有限公司许镇支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.