CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2346Mã khu vực
0008Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Beipiao Rural Credit Cooperative Union Tuchengzi Branch | 402234600089 | 北票市农村信用合作联社土城子分社 |
| Beipiao Rural Credit Cooperative Union Loujiadian Credit Union | 402234600407 | 北票市农村信用合作联社娄家店信用社 |
| Beipiao Rural Credit Cooperative Union Quanjuyong Credit Union | 402234600458 | 北票市农村信用合作联社泉巨永信用社 |
| Beipiao Rural Credit Cooperative Union Nanbajia Credit Union | 402234600361 | 北票市农村信用合作联社南八家信用社 |
| Beipiao Rural Credit Cooperative Union Sanbaoying Credit Union | 402234600232 | 北票市农村信用合作联社三宝营信用社 |
| Beipiao Rural Credit Cooperative Union Longtan Credit Union | 402234600337 | 北票市农村信用合作联社龙潭信用社 |
| Beipiao Rural Credit Cooperative Union Wanglan Banner Branch | 402234600101 | 北票市农村信用合作联社王兰旗分社 |
| Beipiao Rural Credit Cooperative Union Wugong Village Branch | 402234600208 | 北票市农村信用合作联社五工村分社 |
| Beipiao Rural Credit Cooperative Union Xiafu Credit Union | 402234600466 | 北票市农村信用合作联社下府信用社 |
| Beipiao Rural Credit Cooperative Union Xiaotazi Credit Union | 402234600249 | 北票市农村信用合作联社小塔子信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.