CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3640Mã khu vực
6005Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Huainan Tongshang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huayuan Branch | 402364060052 | 淮南通商农村商业银行股份有限公司花园支行 |
| Beipiao Rural Credit Cooperative Union Beitazi Credit Union | 402234600290 | 北票市农村信用合作联社北塔子信用社 |
| Beipiao Rural Credit Cooperative Union Shangyuan Credit Union | 402234600224 | 北票市农村信用合作联社上园信用社 |
| Beipiao Rural Credit Cooperative Union Liangshuihe Branch | 402234600474 | 北票市农村信用合作联社凉水河分社 |
| Beipiao Rural Credit Cooperative Union Sanbao Credit Union | 402234600152 | 北票市农村信用合作联社三宝信用社 |
| Beipiao Rural Credit Cooperative Union Changheying Credit Union | 402234600257 | 北票市农村信用合作联社常河营信用社 |
| Chaoyang City Longcheng District Rural Credit Cooperative Shendong Branch | 402234000197 | 朝阳市龙城区农村信用合作联社沈东分社 |
| Chaoyang City Longcheng District Rural Credit Cooperative Union Zhonglao Branch | 402234000113 | 朝阳市龙城区农村信用合作联社中涝分社 |
| Beipiao Rural Credit Cooperative Union Changgao Credit Union | 402234600482 | 北票市农村信用合作联社长皋信用社 |
| Beipiao Rural Credit Cooperative Union Suburban Credit Union | 402234600128 | 北票市农村信用合作联社城郊信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.