CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China in Guizhou
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Nayong County Branch | 403709600050 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司纳雍县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Zhijin County Branch | 403709500065 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司织金县支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Qixingguan District Mayuan Road Branch | 403709001039 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司七星关区麻园路支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Jinsha County Branch | 403709400058 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司金沙县支行 |
| Postal Savings Bank of China Limited, Weining Yi and Hui Autonomous County Renmin South Road Branch | 403709707010 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司威宁彝族回族自治县人民南路支行 |
| Postal Savings Bank of China Limited, Nayong County Renmin Street Branch, Bijie District, Guizhou Province | 403709606013 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司贵州省毕节地区纳雍县人民街支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Xinhua North Road Branch, Zhijin County, Bijie District, Guizhou Province | 403709505012 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司贵州省毕节地区织金县新华北路支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Weining Yi, Hui and Miao Autonomous County Branch | 403709700026 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司威宁彝族回族苗族自治县支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Guizhou Province Bijie City Hongshan Road Branch | 403709001022 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司贵州省毕节市洪山路支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Qianxi County Branch | 403709303140 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司黔西县支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 160 hồ sơ của Postal Savings Bank of China tại Guizhou.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.