CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China in Hunan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Yongshun County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403569720520 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司湖南省永顺县支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Jianshe Road Branch, Lusong District, Zhuzhou City, Hunan Province | 403552000025 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司湖南省株洲市芦淞区建设路支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Lusong Branch, Lusong District, Zhuzhou City, Hunan Province | 403552000210 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司湖南省株洲市芦淞区芦淞支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Changjiang North Road Branch, Tianyuan District, Zhuzhou City, Hunan Province | 403552000269 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司湖南省株洲市天元区长江北路支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Hunan Zhuzhou Yanling County Branch | 403552601032 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司湖南省株洲市炎陵县支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Jiangyuan Branch, Liling City, Zhuzhou City, Hunan Province | 403552500383 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司湖南省株洲市醴陵市江源支行 |
| China Postal Savings Bank Xiangshiling Branch, Shifeng District, Zhuzhou City, Hunan Province | 403552000068 | 中国邮政储蓄银行湖南省株洲市石峰区响石岭支行 |
| Youxian Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403552200534 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司攸县支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Hunan Zhuzhou Branch | 403552000017 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司湖南省株洲市分行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Zhuzhou Branch | 403552000293 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司株洲市分行 |
Cách dùng danh bạ
Có 351 hồ sơ của Postal Savings Bank of China tại Hunan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.