CNAPS Code

CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China

4Mã danh mục
03Mã trình tự
3330Mã khu vực
0112Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Zhejiang Wenzhou Railway Station Branch403333001129中国邮政储蓄银行有限责任公司浙江省温州市火车站支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Wenzhou Longwan Branch403333000144中国邮政储蓄银行股份有限公司温州市龙湾支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Cangnan County Ounan Branch403333600229中国邮政储蓄银行股份有限公司苍南县瓯南支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Yueqing Liushi Town Branch403333300049中国邮政储蓄银行股份有限公司乐清市柳市镇支行
Postal Savings Bank of China Limited Yueqing Branch403333300016中国邮政储蓄银行股份有限公司乐清市支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Dongtou County Branch403333200015中国邮政储蓄银行股份有限公司洞头县支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Wenzhou Branch Business Department403333000136中国邮政储蓄银行股份有限公司温州市分行营业部
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Dongtou County Branch403333201018中国邮政储蓄银行股份有限公司洞头县支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Pingyang County Branch403333500018中国邮政储蓄银行股份有限公司平阳县支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Ruian Tangxia Town Branch403333900107中国邮政储蓄银行股份有限公司瑞安市塘下镇支行
Hiển thị 1741–1750 trên 5821

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.