CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China
4Mã danh mục
03Mã trình tự
3766Mã khu vực
0009Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Jinzhai County Branch | 403376600097 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司金寨县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Huoshan County Branch | 403376700022 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司霍山县支行 |
| Shou County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403376300019 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司寿县支行 |
| Huoqiu County Branch of Postal Savings Bank of China | 403376400054 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司霍邱县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Quanzhou Fengze District Branch | 403397000171 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司泉州市丰泽区支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Quanzhou Quangang District Branch | 403397000227 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司泉州市泉港区支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Jinjiang Branch | 403397200027 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司晋江市支行 |
| Hui'an County Branch of Postal Savings Bank of China Co., Ltd. | 403397100028 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司惠安县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Nan'an Branch | 403397300020 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司南安市支行 |
| Anxi County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403397400029 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司安溪县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.