CNAPS Code

CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China

4Mã danh mục
03Mã trình tự
4580Mã khu vực
0032Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Weifang City Fangzi District Branch403458000326中国邮政储蓄银行股份有限公司潍坊市坊子区支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Gaomi City Xiazhuang Branch403458600083中国邮政储蓄银行股份有限公司高密市夏庄支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Weifang Fangcheng Branch403458000287中国邮政储蓄银行股份有限公司潍坊市坊城支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Anqiu Branch403458100021中国邮政储蓄银行股份有限公司安丘市支行
Shouguang Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd.403458200225中国邮政储蓄银行股份有限公司寿光市支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Weifang Weizhou Road Branch403458000045中国邮政储蓄银行股份有限公司潍坊市潍州路支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Weifang Tongting Street Branch403458000211中国邮政储蓄银行股份有限公司潍坊市通亭街支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Weifang Jiankang Street Branch403458000406中国邮政储蓄银行股份有限公司潍坊市健康街支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Changyi Kuiju Branch403458500252中国邮政储蓄银行股份有限公司昌邑市奎聚支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Weihai Wendeng Branch403465224935中国邮政储蓄银行股份有限公司威海市文登支行
Hiển thị 2621–2630 trên 5821

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.