CNAPS Code

CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China

4Mã danh mục
03Mã trình tự
1325Mã khu vực
0005Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Baixiang County Branch403132500053中国邮政储蓄银行股份有限公司柏乡县支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Guangzong County Branch403133300056中国邮政储蓄银行股份有限公司广宗县支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Julu County Fuqiang Road Branch403133100011中国邮政储蓄银行股份有限公司巨鹿县富强路支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Xinhe County Branch403133200029中国邮政储蓄银行股份有限公司新河县支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Xingtai Development Zone Branch403131000031中国邮政储蓄银行股份有限公司邢台市开发区支行
Qinghe County Branch of Postal Savings Bank of China Co., Ltd.403133600032中国邮政储蓄银行股份有限公司清河县支行
Linxi County Branch of Postal Savings Bank of China Co., Ltd.403133700033中国邮政储蓄银行股份有限公司临西县支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Xingtai Railway Station Branch403131000023中国邮政储蓄银行股份有限公司邢台市火车站支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Guangzong County Xingguang Road Branch403133300013中国邮政储蓄银行股份有限公司广宗县兴广路支行
Weixian Branch of Postal Savings Bank of China Co., Ltd.403133500023中国邮政储蓄银行股份有限公司威县支行
Hiển thị 361–370 trên 5821

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.