CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China
4Mã danh mục
03Mã trình tự
5933Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Guangning County Branch | 403593300016 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司广宁县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Zhaoqing Gaoyao Branch | 403593100014 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司肇庆市高要区支行 |
| Huaiji County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403593400017 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司怀集县支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Zhaoqing Branch | 403593099007 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司肇庆分行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Sihui Branch | 403593200015 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司四会市支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Deqing County Branch | 403593600010 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司德庆县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Fengkai County Branch | 403593500018 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司封开县支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Zhaoqing Jinlihoufu Branch | 403593100217 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司肇庆市金利厚福支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Shantou Chenghai Branch (not open to the public) | 403586096008 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司汕头市澄海支行(不对外营业) |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Shantou Chaoyang Branch (not open to the public) | 403586097003 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司汕头市潮阳支行(不对外营业) |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.