CNAPS Code

CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China

4Mã danh mục
03Mã trình tự
6010Mã khu vực
0011Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Qingyuan Lianjiang Branch403601000114中国邮政储蓄银行股份有限公司清远市连江支行
Fogang County Branch of Postal Savings Bank of China403601100010中国邮政储蓄银行股份有限公司佛冈县支行
Liannan County Branch of China Postal Savings Bank403601600006中国邮政储蓄银行连南县支行
Qingyuan Qingxin County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. (Accounting Back Office)403601799009中国邮政储蓄银行股份有限公司清远清新县支行(会计后台)
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Yingde Branch403601200051中国邮政储蓄银行股份有限公司英德市支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Qingyuan City Branch403601000018中国邮政储蓄银行股份有限公司清远市城区支行
Lianzhou Branch of Postal Savings Bank of China Co., Ltd.403601400012中国邮政储蓄银行股份有限公司连州市支行
Lianshan Zhuang and Yao Autonomous County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd.403601500110中国邮政储蓄银行股份有限公司连山壮族瑶族自治县支行
China Postal Savings Bank Qingyuan Branch (not open to the public)403601099001中国邮政储蓄银行清远分行(不对外营业)
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Yangshan County Branch403601300011中国邮政储蓄银行股份有限公司阳山县支行
Hiển thị 3731–3740 trên 5821

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.