CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China
4Mã danh mục
03Mã trình tự
8048Mã khu vực
0075Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Postal Savings Bank Ganquan County Branch, Shaanxi Province | 403804800750 | 中国邮政储蓄银行陕西省甘泉县支行 |
| China Postal Savings Bank Wuqi County Branch, Shaanxi Province | 403804700697 | 中国邮政储蓄银行陕西省吴旗县支行 |
| China Postal Savings Bank Yichuan County Branch, Shaanxi Province | 403805200974 | 中国邮政储蓄银行陕西省宜川县支行 |
| China Postal Savings Bank Shaanxi Province Fuxian Branch | 403804900791 | 中国邮政储蓄银行陕西省富县支行 |
| China Postal Savings Bank Huanglong County Branch, Shaanxi Province | 403805301103 | 中国邮政储蓄银行陕西省黄龙县支行 |
| China Postal Savings Bank Huangling County Branch, Shaanxi Province | 403805401207 | 中国邮政储蓄银行陕西省黄陵县支行 |
| China Postal Savings Bank Luochuan County Branch, Shaanxi Province | 403805100875 | 中国邮政储蓄银行陕西省洛川县支行 |
| Zichang County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403804400422 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司子长县支行 |
| Postal Savings Bank of China Limited Yanchang County Branch | 403804200168 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司延长县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Dongguan Branch | 403804000034 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司东关支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.