CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China
4Mã danh mục
03Mã trình tự
6840Mã khu vực
0013Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xichang Shengli Road Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403684000135 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司西昌市胜利路支行 |
| Yuexi County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403685500079 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司越西县支行 |
| Puge County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403684800029 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司普格县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Xide County Branch | 403685300028 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司喜德县支行 |
| Dechang County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403685900103 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司德昌县支行 |
| Ningnan County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403684700062 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司宁南县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Leibo County Branch | 403685800071 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司雷波县支行 |
| China Postal Savings Bank Hanzhong Nanzheng County Branch | 403799200998 | 中国邮政储蓄银行汉中南郑县支行 |
| China Postal Savings Bank Nanzheng County Branch, Shaanxi Province | 403799200256 | 中国邮政储蓄银行陕西省南郑县支行 |
| China Postal Savings Bank Shaanxi Province Yangxian Branch | 403799400586 | 中国邮政储蓄银行陕西省洋县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.