CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China
4Mã danh mục
03Mã trình tự
1810Mã khu vực
0016Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Yuncheng Hedong East Street Branch | 403181000169 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司运城市河东东街支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Hejin Branch | 403181800011 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司河津市支行 |
| Postal Savings Bank of China Limited Xia County Branch | 403182100016 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司夏县支行 |
| Postal Savings Bank of China Limited, Linyi County Xindong Street Branch | 403181400033 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司临猗县新东街支行 |
| Pinglu County Shengrenxiang Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403182303090 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司平陆县圣人像支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Yuanqu County Branch | 403182400010 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司垣曲县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Pinglu County Branch | 403182303016 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司平陆县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Wenxi County Xinkai South Road Branch | 403181900029 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司闻喜县新开南路支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Qiqihar Longhua Road Branch | 403264000682 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司齐齐哈尔市龙华路支行 |
| Qiqihar Zhonghuan Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403264000703 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司齐齐哈尔市中环支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.