CNAPS Code cho Xiamen International Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Xiamen International Bank
7Mã danh mục
81Mã trình tự
1000Mã khu vực
5001Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xiamen International Bank Co., Ltd. Beijing Branch | 781100050017 | 厦门国际银行股份有限公司北京分行 |
| Xiamen International Bank Co., Ltd. Beijing Fengtai Branch | 781100050092 | 厦门国际银行股份有限公司北京丰台支行 |
| Xiamen International Bank Co., Ltd. Beijing Dongcheng Branch | 781100050050 | 厦门国际银行股份有限公司北京东城支行 |
| Xiamen International Bank Co., Ltd. Beijing Chaoyang Branch | 781100050025 | 厦门国际银行股份有限公司北京朝阳支行 |
| Xiamen International Bank Co., Ltd. Beijing Gongti Branch | 781100050105 | 厦门国际银行股份有限公司北京工体支行 |
| Xiamen International Bank Co., Ltd. Beijing International Trade Branch | 781100050121 | 厦门国际银行股份有限公司北京国贸支行 |
| Xiamen International Bank Co., Ltd. Beijing Liangmaqiao Branch | 781100050113 | 厦门国际银行股份有限公司北京亮马桥支行 |
| Xiamen International Bank Co., Ltd. Beijing Asian Games Village Branch | 781100050076 | 厦门国际银行股份有限公司北京亚运村支行 |
| Xiamen International Bank Co., Ltd. Beijing Xicheng Branch | 781100050041 | 厦门国际银行股份有限公司北京西城支行 |
| Xiamen International Bank Co., Ltd. Beijing Xizhimen Branch | 781100050148 | 厦门国际银行股份有限公司北京西直门支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 79 hồ sơ liên quan đến Xiamen International Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.