CNAPS Code cho Xiamen International Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Xiamen International Bank
7Mã danh mục
81Mã trình tự
1000Mã khu vực
5013Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xiamen International Bank Co., Ltd. Beijing Jiuxianqiao Branch | 781100050130 | 厦门国际银行股份有限公司北京酒仙桥支行 |
| Xiamen International Bank Co., Ltd. Beijing Shijingshan Branch | 781100050068 | 厦门国际银行股份有限公司北京石景山支行 |
| Xiamen International Bank Co., Ltd. Beijing Zhongguancun Branch | 781100050033 | 厦门国际银行股份有限公司北京中关村支行 |
| Xiamen International Bank Co., Ltd. Beijing Haidian Branch | 781100050084 | 厦门国际银行股份有限公司北京海淀支行 |
| Xiamen International Bank Co., Ltd. Shanghai Baoshan Branch | 781290000144 | 厦门国际银行股份有限公司上海宝山支行 |
| Xiamen International Bank Co., Ltd. Shanghai North Bund Branch | 781290000089 | 厦门国际银行股份有限公司上海北外滩支行 |
| Xiamen International Bank Co., Ltd. Shanghai Changning Branch | 781290000048 | 厦门国际银行股份有限公司上海长宁支行 |
| Xiamen International Bank Co., Ltd. Shanghai Daning Branch | 781290000136 | 厦门国际银行股份有限公司上海大宁支行 |
| Xiamen International Bank Co., Ltd. Shanghai Branch | 781290000013 | 厦门国际银行股份有限公司上海分行 |
| Xiamen International Bank Co., Ltd. Shanghai Hongqiao Branch | 781290000110 | 厦门国际银行股份有限公司上海虹桥支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 79 hồ sơ liên quan đến Xiamen International Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.