CNAPS Code cho (Hong Kong) Bank in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Seoul Branch | 989584035804 | 中国建设银行股份有限公司首尔分行 |
| Bank of China Auckland Branch | 989584090243 | 中国银行奥克兰分行 |
| Bank of China Karachi Branch | 989584090202 | 中国银行卡拉奇分行 |
| Bank of China Limited Colombo Branch | 989584090235 | 中国银行股份有限公司科伦坡分行 |
| Bank of China Qatar Financial Centre Branch | 989584090227 | 中国银行卡塔尔金融中心分行 |
| Bank of China (Mexico) S.A. | 989584090251 | 中国银行(墨西哥)有限公司 |
| Bank of China (Hong Kong) Limited Ho Chi Minh City Branch | 989584034805 | 中国银行(香港)有限公司胡志明市分行 |
| Bank of China (Türkiye) Joint Stock Company | 989584090219 | 中国银行(土耳其)股份有限公司 |
| Bank of China (Mauritius) Limited | 989584090180 | 中国银行(毛里求斯)有限公司 |
| (Russia) Bank of China (Russia) | 989584028305 | (俄罗斯地区)中国银行(俄罗斯) |
Cách dùng danh bạ
Có 203 hồ sơ của (Hong Kong) Bank tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.