CNAPS Code cho People's Bank of China in Hubei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Songzi Branch of the People's Bank of China | 001537742001 | 中国人民银行松滋市支行 |
| Qianjiang Branch of the People's Bank of China | 001537542004 | 中国人民银行潜江市支行 |
| People's Bank of China Tianmen Branch | 001537442006 | 中国人民银行天门市支行 |
| People's Bank of China Shishou Branch | 001537242007 | 中国人民银行石首市支行 |
| People's Bank of China Jingshan County Branch | 001538242006 | 中国人民银行京山县支行 |
| Zhongxiang Branch of the People's Bank of China | 001538142008 | 中国人民银行钟祥市支行 |
| People's Bank of China Jingmen City Branch | 001532042009 | 中国人民银行荆门市中心支行 |
| People's Bank of China Yunmeng County Branch | 001535642003 | 中国人民银行云梦县支行 |
| People's Bank of China Anlu Branch | 001535342002 | 中国人民银行安陆市支行 |
| People's Bank of China Xiaogan City Center Branch | 001535042004 | 中国人民银行孝感市中心支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 71 hồ sơ của People's Bank of China tại Hubei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.