CNAPS Code cho People's Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for People's Bank of China
0Mã danh mục
01Mã trình tự
5983Mã khu vực
4400Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Lianping County Branch of the People's Bank of China | 001598344007 | 中国人民银行连平县支行 |
| People's Bank of China Heyuan City Branch | 001598044001 | 中国人民银行河源市中心支行 |
| Heping County Branch of the People's Bank of China | 001598444008 | 中国人民银行和平县支行 |
| Longchuan County Branch of the People's Bank of China | 001598244003 | 中国人民银行龙川县支行 |
| People's Bank of China Zijin County Branch | 001598144000 | 中国人民银行紫金县支行 |
| People's Bank of China Anlong County Branch | 001707852003 | 中国人民银行安龙县支行 |
| People's Bank of China Ceheng County Branch | 001707752000 | 中国人民银行册亨县支行 |
| Pu'an County Branch of the People's Bank of China | 001707352001 | 中国人民银行普安县支行 |
| People's Bank of China Qianxinan Prefecture Central Branch | 001707052008 | 中国人民银行黔西南州中心支行 |
| Qinglong County Branch of the People's Bank of China | 001707452002 | 中国人民银行晴隆县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1586 hồ sơ liên quan đến People's Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.