CNAPS Code cho People's Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for People's Bank of China
0Mã danh mục
01Mã trình tự
7790Mã khu vực
5400Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Business Department of Naqu Regional Central Branch of the People's Bank of China | 001779054003 | 中国人民银行那曲地区中心支行营业部 |
| Business Department of Lhasa Central Branch of the People's Bank of China | 001770054008 | 中国人民银行拉萨中心支行营业部 |
| Business Office of the People's Bank of China, Shigatse City Center Branch | 001776054001 | 中国人民银行日喀则市中心支行营业室 |
| Business Office of Zhangmu Port Central Branch of the People's Bank of China | 001771154005 | 中国人民银行樟木口岸中心支行营业室 |
| Lueyang County Branch of the People's Bank of China | 001799861009 | 中国人民银行略阳县支行 |
| Hanzhong City Branch of the People's Bank of China | 001799061003 | 中国人民银行汉中市中心支行 |
| People's Bank of China Nanzheng County Branch | 001799261008 | 中国人民银行南郑县支行 |
| Ningqiang County Branch of the People's Bank of China | 001799761002 | 中国人民银行宁强县支行 |
| Xixiang County Branch of the People's Bank of China | 001799561006 | 中国人民银行西乡县支行 |
| Yangxian Branch of the People's Bank of China | 001799461005 | 中国人民银行洋县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1586 hồ sơ liên quan đến People's Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.