CNAPS Code cho People's Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for People's Bank of China
0Mã danh mục
01Mã trình tự
8049Mã khu vực
6100Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| People's Bank of China Fuxian Branch | 001804961000 | 中国人民银行富县支行 |
| Yan'an Central Branch of the People's Bank of China | 001804061003 | 中国人民银行延安市中心支行 |
| Yanchang County Branch of the People's Bank of China | 001804261008 | 中国人民银行延长县支行 |
| People's Bank of China Zhidan County Branch | 001804661001 | 中国人民银行志丹县支行 |
| People's Bank of China Zichang County Branch | 001804461005 | 中国人民银行子长县支行 |
| Yichuan County Branch of the People's Bank of China | 001805261004 | 中国人民银行宜川县支行 |
| People's Bank of China Tongchuan City Center Branch | 001792061006 | 中国人民银行铜川市中心支行 |
| Chang'an County Branch of the People's Bank of China | 001791061012 | 中国人民银行长安县支行 |
| Gaoling County Branch of the People's Bank of China | 001791061037 | 中国人民银行高陵县支行 |
| People's Bank of China Huxian Branch | 001791061045 | 中国人民银行户县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1586 hồ sơ liên quan đến People's Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.