CNAPS Code cho People's Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for People's Bank of China
0Mã danh mục
01Mã trình tự
8072Mã khu vực
6100Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Qingjian County Branch of the People's Bank of China | 001807261002 | 中国人民银行清涧县支行 |
| People's Bank of China Yulin City Center Branch | 001806061004 | 中国人民银行榆林市中心支行 |
| Shenmu County Branch of the People's Bank of China | 001806261006 | 中国人民银行神木县支行 |
| Mizhi County Branch of the People's Bank of China | 001806861007 | 中国人民银行米脂县支行 |
| Binxian Branch of the People's Bank of China | 001795761000 | 中国人民银行彬县支行 |
| People's Bank of China Liquan County Branch | 001795561002 | 中国人民银行礼泉县支行 |
| People's Bank of China Wugong Branch | 001796261001 | 中国人民银行武功营业部 |
| People's Bank of China Sanyuan County Branch | 001795261005 | 中国人民银行三原县支行 |
| People's Bank of China Jingyang County Branch | 001795361006 | 中国人民银行泾阳县支行 |
| Xianyang City Branch of the People's Bank of China | 001795061008 | 中国人民银行咸阳市中心支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1586 hồ sơ liên quan đến People's Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.