CNAPS Code cho People's Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for People's Bank of China
0Mã danh mục
01Mã trình tự
7740Mã khu vực
5400Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| The People's Bank of China Shannan City Branch Business Department | 001774054000 | 中国人民银行山南市中心支行营业部 |
| People's Bank of China Wuzhong City Center Branch | 001873164007 | 中国人民银行吴忠市中心支行 |
| People's Bank of China Tongxin County Branch | 001873764006 | 中国人民银行同心县支行 |
| Yanchi County Branch of the People's Bank of China | 001873664002 | 中国人民银行盐池县支行 |
| People's Bank of China Zhongwei City Center Branch | 001873364001 | 中国人民银行中卫市中心支行 |
| Xiji County Branch of the People's Bank of China | 001874364009 | 中国人民银行西吉县支行 |
| People's Bank of China Guyuan City Central Branch | 001874164001 | 中国人民银行固原市中心支行 |
| People's Bank of China Pengyang County Branch | 001874664004 | 中国人民银行彭阳县支行 |
| People's Bank of China Jingyuan County Branch | 001874564006 | 中国人民银行泾源县支行 |
| People's Bank of China Longde County Branch | 001874464002 | 中国人民银行隆德县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1586 hồ sơ liên quan đến People's Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.