CNAPS Code cho People's Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for People's Bank of China
0Mã danh mục
01Mã trình tự
1411Mã khu vực
1300Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| People's Bank of China Chengde County Branch | 001141113007 | 中国人民银行承德县支行 |
| People's Bank of China Fengning Manchu Autonomous County Branch | 001142513002 | 中国人民银行丰宁满族自治县支行 |
| People's Bank of China Kuancheng Manchu Autonomous County Branch | 001142113004 | 中国人民银行宽城满族自治县支行 |
| Luanping County Branch of the People's Bank of China | 001142413001 | 中国人民银行滦平县支行 |
| Longhua County Branch of the People's Bank of China | 001142613006 | 中国人民银行隆化县支行 |
| Pingquan County Branch of the People's Bank of China | 001142313003 | 中国人民银行平泉县支行 |
| The People's Bank of China Weichang Manchu and Mongolian Autonomous County Branch | 001142713005 | 中国人民银行围场满族蒙古族自治县支行 |
| People's Bank of China Xinglong County Branch | 001142213000 | 中国人民银行兴隆县支行 |
| Alxa League Central Branch of the People's Bank of China | 001208015007 | 中国人民银行阿拉善盟中心支行 |
| Ejin Banner Branch of the People's Bank of China | 001208315003 | 中国人民银行额济纳旗支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1586 hồ sơ liên quan đến People's Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.