CNAPS Code cho People's Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for People's Bank of China
0Mã danh mục
01Mã trình tự
1210Mã khu vực
1304Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| People's Bank of China Jinzhou Branch | 001121013040 | 中国人民银行晋州市支行 |
| Gaocheng Branch of the People's Bank of China | 001121013103 | 中国人民银行藁城市支行 |
| Gaoyi County Branch of the People's Bank of China | 001121013099 | 中国人民银行高邑县支行 |
| Luancheng County Branch of the People's Bank of China | 001121013031 | 中国人民银行栾城县支行 |
| People's Bank of China Wuji County Branch | 001121013162 | 中国人民银行无极县支行 |
| Xinji Branch of the People's Bank of China | 001121013082 | 中国人民银行辛集市支行 |
| People's Bank of China Xingtang County Branch | 001121013138 | 中国人民银行行唐县支行 |
| People's Bank of China Xinle Branch | 001121013154 | 中国人民银行新乐市支行 |
| People's Bank of China Yuanshi County Branch | 001121013015 | 中国人民银行元氏县支行 |
| Zhaoxian Branch of the People's Bank of China | 001121013023 | 中国人民银行赵县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1586 hồ sơ liên quan đến People's Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.