CNAPS Code cho People's Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for People's Bank of China
0Mã danh mục
01Mã trình tự
5558Mã khu vực
4300Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| People's Bank of China Xinning County Branch | 001555843000 | 中国人民银行新宁县支行 |
| Dongkou County Branch of the People's Bank of China | 001555543001 | 中国人民银行洞口县支行 |
| Yantai City Branch of the People's Bank of China | 001456037007 | 中国人民银行烟台市中心支行 |
| Chaling County Branch of the People's Bank of China | 001552343002 | 中国人民银行茶陵县支行 |
| People's Bank of China Liling Branch | 001552543000 | 中国人民银行醴陵市支行 |
| Zhuzhou City Branch of the People's Bank of China | 001552043004 | 中国人民银行株洲市中心支行 |
| Youxian Branch of the People's Bank of China | 001552243001 | 中国人民银行攸县支行 |
| Pingjiang County Branch of the People's Bank of China | 001557543003 | 中国人民银行平江县支行 |
| People's Bank of China Xiangyin County Branch | 001557443000 | 中国人民银行湘阴县支行 |
| Linxiang Branch of the People's Bank of China | 001557243002 | 中国人民银行临湘市支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1586 hồ sơ liên quan đến People's Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.