CNAPS Code cho People's Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for People's Bank of China
0Mã danh mục
01Mã trình tự
5654Mã khu vực
4300Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Daoxian Branch of the People's Bank of China | 001565443000 | 中国人民银行道县支行 |
| Dong'an County Branch of the People's Bank of China | 001565343006 | 中国人民银行东安县支行 |
| People's Bank of China Jianghua County Branch | 001565743007 | 中国人民银行江华县支行 |
| Qiyang County Branch of the People's Bank of China | 001566243006 | 中国人民银行祁阳县支行 |
| Lanshan County Branch of the People's Bank of China | 001565843008 | 中国人民银行蓝山县支行 |
| People's Bank of China Xintian County Branch | 001565943004 | 中国人民银行新田县支行 |
| Ningyuan County Branch of the People's Bank of China | 001565543003 | 中国人民银行宁远县支行 |
| Shuangpai County Branch of the People's Bank of China | 001566143002 | 中国人民银行双牌县支行 |
| Yongzhou Central Branch of the People's Bank of China | 001565043005 | 中国人民银行永州市中心支行 |
| People's Bank of China Anren County Branch | 001564243005 | 中国人民银行安仁县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1586 hồ sơ liên quan đến People's Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.