CNAPS Code cho People's Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for People's Bank of China
0Mã danh mục
01Mã trình tự
5630Mã khu vực
4300Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| People's Bank of China Chenzhou City Branch | 001563043009 | 中国人民银行郴州市中心支行 |
| Guiyang County Branch of the People's Bank of China | 001563443005 | 中国人民银行桂阳县支行 |
| People's Bank of China Jiahe County Branch | 001563743006 | 中国人民银行嘉禾县支行 |
| Linwu County Branch of the People's Bank of China | 001563843000 | 中国人民银行临武县支行 |
| Rucheng County Branch of the People's Bank of China | 001563943003 | 中国人民银行汝城县支行 |
| Yizhang County Branch of the People's Bank of China | 001563643002 | 中国人民银行宜章县支行 |
| People's Bank of China Zixing Branch | 001563243008 | 中国人民银行资兴市支行 |
| Yongxing County Branch of the People's Bank of China | 001563543001 | 中国人民银行永兴县支行 |
| People's Bank of China Zhuhai City Center Branch | 001585044006 | 中国人民银行珠海市中心支行 |
| Foshan City Branch of the People's Bank of China | 001588044005 | 中国人民银行佛山市中心支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1586 hồ sơ liên quan đến People's Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.