CNAPS Code cho National Treasury in Anhui
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Anhui Branch of the National Treasury | 011361001001 | 国家金库安徽省分库 |
| National Treasury Anhui Feidong County Branch | 011361001010 | 国家金库安徽省肥东县支库 |
| National Treasury Anhui Feixi County Branch | 011361001028 | 国家金库安徽省肥西县支库 |
| National Treasury Chaohu City Branch, Anhui Province | 011361001044 | 国家金库安徽省巢湖市支库 |
| National Treasury Anhui Province Changfeng County Branch | 011361001036 | 国家金库安徽省长丰县支库 |
| Hefei Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011361001108 | 中华人民共和国国家金库合肥市中心支库 |
| National Treasury Guzhen County Branch | 011363303030 | 国家金库固镇县支库 |
| Bengbu Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011363004005 | 中华人民共和国国家金库蚌埠市中心支库 |
| Wuhe County Branch of the National Treasury | 011363203029 | 国家金库五河县支库 |
| Huaiyuan County Branch of the National Treasury | 011363103014 | 国家金库怀远县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 77 hồ sơ của National Treasury tại Anhui.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.