CNAPS Code cho National Treasury in Anhui
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| State Treasury Huizhou District Branch | 011371049499 | 国家金库徽州区支库 |
| National Treasury Shexian Branch | 011371100015 | 国家金库歙县支库 |
| Qimen County Branch of the National Treasury | 011371400018 | 国家金库祁门县支库 |
| Huangshan District Branch of the National Treasury | 011371048545 | 国家金库黄山区支库 |
| Xiuning County Branch of the National Treasury | 011371200016 | 国家金库休宁县支库 |
| Yixian Branch of the National Treasury | 011371300017 | 国家金库黟县支库 |
| Huangshan Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011371010001 | 中华人民共和国国家金库黄山市中心支库 |
| Fanchang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011362002032 | 中华人民共和国国家金库繁昌县支库 |
| Wuhu Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011362003003 | 中华人民共和国国家金库芜湖市中心支库 |
| Nanling County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011362002024 | 中华人民共和国国家金库南陵县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 77 hồ sơ của National Treasury tại Anhui.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.